Đóng

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tư vấn và cung cấp các thông tin thương mại, giải trí đang tìm kiếm một cây đũa thần giúp quảng bá các dịch vụ đến với khách hàng, từ đó tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp?

Dịch vụ thông tin, giải trí, thương mại 1900 là dịch vụ cho phép thực hiện cuộc gọi tới nhiều đích khác nhau thông qua một số truy nhập thống nhất trên toàn quốc. Dịch vụ này rất thích hợp cho các Doanh Nghiệp đăng ký đầu số Hotline CSKH và các tổ chức tư vấn hoặc các chương trình thương mại, giải trí. Nhờ đó khách hàng dễ dàng nhớ và tiếp cận với các dịch vụ.

LỢI ÍCH CỦA DỊCH VỤ

– Ðối với người thực hiện cuộc gọi:

Có thể gọi tại bất kỳ nơi nào mà chỉ cần nhớ một đầu số duy nhất.

Chi phí cho cuộc gọi tư vấn hoặc giải trí tùy theo mức phí cam kết và yêu cầu.

– Ðối với người cung cấp dịch vụ (chủ số dịch vụ 1900):

Dễ dàng quảng bá với một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc.

Là loại hình kinh doanh mới qua mạng điện thoại thông qua các DV tư vấn hoặc giải trí.

Nâng cao tính chuyên nghiệp về dịch vụ khách hàng cho doanh nghiệp bạn, vì với dịch vụ 1900 cho phép tất cả các hoạt động tương tác thoại với khách hàng trên toàn quốc chỉ dùng duy nhất một đầu số 1900.

Linh hoạt và dễ dàng sử dụng.

– Nhiều đặc tính

Định tuyến cuộc gọi dựa trên số chủ gọi và thời gian cuộc gọi.

Định tuyến cuộc gọi đến số đích hoặc server.

Dung lượng lớn và độ tin cậy cao.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Độ sẵn sàng: Khách hàng có thể gọi từ bất kỳ thuê bao cố định, di động nào trên toàn quốc tới số dịch vụ 1900.

Định tuyến:

Cuộc gọi xuất phát: Cho phép định tuyến các cuộc gọi đến số dịch vụ 1900 tới các số đích khác nhau tùy theo số gọi đến.

Thời gian cuộc gọi: Cho phép định tuyến đến các cuộc gọi đến số đích theo thời gian, bao gồm thời gian của ngày, thời gian của tuần, thời gian của năm.

BẢNG GIÁ

Nhà mạng

  • 1900 là loại đầu số mà khách hàng phải trả cước phí khi gọi vào, đơn vị sử dụng đầu số 1900 sẽ được hưởng chiết khấu từ nhà mạng.Loại đầu số
  • Chi phí ban đầu để cài đặt dịch vụ 1900.Cước cài đặt dịch vụ(vnđ)
  • Chi phí hàng tháng(vnđ /tháng)
  • Mỗi nhà mạng có 4 mức dãy số với chi phí khác nhau.Dãy số
    • Mức 1
    • Mức 2
    • Mức 3
    • Mức 4
  • Cước phí mà khách hàng phải trả khi gọi đến đầu số 1900 Ví dụ: với nhà mạng VNPT mức dãy số 01, cước phí mà số cố định gọi đến là 545đ và di động là 909đ.Giá cước gọi vào
    (vnđ /phút)
    • Khi khách hàng gọi 19006634 sau đó bấm tiếp 4737 để găp anh A. Thì số 4737 là số máy nhánh, mỗi nhân viên trong công ty sẽ có 1 số khác nhau.Phát sinh từ
    • Mức 1
    • Mức 2
    • Mức 3
    • Mức 4
  • 1 phút + 1 giây Ví dụ: khi khách hàng gọi đến số 1900 6634 với tổng thời gian là 61s (1phút + 1 giây) sẽ được làm tròn thành 2 phút, tức là người gọi mất 2.000đ.Phương thức tính cước
  • Mức phân chia: là phần trăm mà chủ đầu tư số được nhận căn cứ trên cước gọi vào hàng tháng
    • Mức 1
    • Mức 2
    • Mức 3
    • Mức 4
  • Điều kiện thu hồi đầu số: Tổng doanh số trong vòng 6 tháng liên tiếp thấp hơn các mức sau
    • Mức 1
    • Mức 2
    • Mức 3
    • Mức 4
  • FPT
  • SPT
  • I-TELECOM
  • VNPT
  • Người dùng phải trả cước phí gọi vào. Đơn vị sử dụng đầu số được hưởng chiết khấu từ nhà mạng
  • 1.500.000
  • 400.000
  • 1900.6367XX; 1900.6369XX
  • 1900.6361XX
  • 1900.6362XX
  • 1900.6363XX
  • 1.500.000
  • 400.000
  • 1900.71XX
  • 1900.7799XX
  • 1900.72XX
  • 1900.7575XX
  • 1.500.000
  • 400.000
  • 1900.26XX
  • 1900 2800 –> 1900 2849
  • 1900 2850 –> 1900 2869
  • 1900 2870 –> 1900 2885
  • 2.000.000
  • 600.000
  • 1900.5455XX
  • 1900.5588XX
  • 1900.5656XX
  • 1900.5888XX
  • Cố định
  • 909
  • 1.818
  • 2.727
  • 4.545
  • Di động
  • 909
  • 1.818
  • 2.727
  • 4.545
  • Cố định
  • 909
  • 909
  • 1.818
  • 2.727
  • Di động
  • 1.818
  • 909
  • 2.727
  • 3.636
  • Cố định
  • 909
  • 909
  • 1.818
  • 2.727
  • Di động
  • 909
  • 909
  • 1.818
  • 2.727
  • Cố định
  • 545
  • 727
  • 909
  • 1.363
  • Di động
  • 909
  • 1.363
  • 1.818
  • 1.681
  • 1 + 1
  • 26%
  • 31%
  • 34%
  • 38%
  • 20%
  • 20%
  • 22%
  • 24%
  • 20%
  • 20%
  • 22%
  • 24%
  • 22%
  • 37%
  • 38%
  • 42%
  • 5.000.000
  • 8.000.000
  • 10.000.000
  • 20.000.000
  • 2.000.000
  • 2.000.000
  • 4.000.000
  • 6.000.000
  • 2.000.000
  • 2.000.000
  • 4.000.000
  • 6.000.000
  • 3.000.000
  • 5.000.000
  • 10.000.000
  • 5.000.000

Tích hợp