Đóng

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

Là dịch vụ hoạt động dựa trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến (Mỹ, Nhật, Anh,…).

Là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên ở VN có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên 1 kết nối.

Đầu số CloudFone đang cung cấp có dạng: (Mã vùng) + 730X.XXXX, (Mã vùng) + 362X.XXXX và (Mã vùng) + 445X.XXXX

CloudFone cung cấp cho mọi đối tượng: Doanh nghiệp, đối tác quốc tế.

ƯU ĐIỂM

– Chất lượng, giá cả, thời gian đáp ứng:

  •  Chất lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh.
  •  Giá cước tiết kiệm.
  •  Thủ tục triển khai đơn giản, thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh từ 1 – 3 ngày (dựa trên hạ tầng sẵn có phía khách hàng có IP tĩnh).

– Quản lý thuận tiện:

  •  Được lựa chọn đầu số điện thoại.
  •  Quy hoạch thống nhất đầu số: Doanh nghiệp có thể quy hoạch 1 số điện thoại duy nhất cho toàn quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR, quảng cáo cho công ty.
  •  Giữ nguyên được đầu số khi di dời, mở rộng văn phòng.
  •  Dễ dàng theo dõi online chi tiết các cuộc gọi và cước phí phát sinh hàng ngày.

– Nâng cao tính bảo mật của hệ thống:

  •  Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi.
  •  Giới hạn cước: tránh tình trạng sử dụng vượt quá chi phí thoại.
  •  On, Off chiều gọi đi quốc tế theo yêu cầu.

– Nhiều dịch vụ cao cấp – Hosted PBX:

  •  Ip centrex.
  •  Call center.
  •  Contact center.
  •  Teleconference.

– Những nhược điểm khi doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thoại khác:

  •  Chi phí điện thoại hàng tháng không tiết kiệm.
  •  Máy hay báo bận khi có cuộc gọi tới hoặc có cuộc gọi đi.
  •  Phải quản lý quá nhiều đầu số, gây bất tiện cho khách hàng.
  •  Trả nhiều chi phí đầu tư tổng đài ban đầu.
  •  Quản lý hệ thống chưa thuận tiện, còn phụ thuộc nhà cung cấp mạng.
  •  Cuối tháng mới có bảng kê chi tiết cuộc gọi, khó kiểm soát cước.
  •  Khó giữ đầu số khi thay đổi trụ sở văn phòng khác.
  •  Không ứng dụng được các công nghệ mới: Đơn giản, hiệu quả cao.

CÁC VẤN ĐỀ KHÁCH HÀNG QUAN TÂM

– Lợi ích khi sử dụng:

  •  Giá tiết kiệm, kết nối nhanh, chất lượng tốt.
  •  Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phí phát sinh thông qua website.
  •  Không cần thay đổi cơ sở hạ tầng hiện có của khách hàng
  •  Không đổi số khi chuyển địa điểm hoặc thêm Văn Phòng mới.
  •  Quản lý đầu số tập trung khi có nhiều Chi Nhánh.
  •  Không thể bị nghe trộm và trộm cước.
  •  Có nhiều dịch vụ giá trị gia tăng khác: 1800|1900|….

– Điều kiện để có thể sử dụng dịch vụ VoIP:

  •  Khách hàng Có sẵn hạ tầng mạng IP (Cáp Quang có IP tĩnh) hoặc Leasedline (Đường truyền băng thông lớn).

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VOIP

Nhà mạng

  • Loại đầu số
  • Chi phí hòa mạng dịch vụ.Cước hoà mạng ( vnđ )
  • Chi phí hàng tháng mà người sử dụng chi trả cho nhà mạng.Thuê bao hàng tháng (vnđ/tháng)
  • Định dạng đầu số cố định của mỗi nhà mạng.Định dạng đầu số
  • 6 giây + 1 giây.Phương thức tính cước
  • Chi phí gọi nội hạt.Gọi nội hạt (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi liên tỉnh nội mạng từ số điện thoại cố định.Cố định liên tỉnh nội mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi liên tỉnh khác mạng từ số điện thoại cố định.Cố định liên tỉnh khác mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi nội mạng từ số điện thoại di động.Di động nội mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi khác mạng từ số điện thoại di động.Di động khác mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi đi quốc tế.Quốc tế (vnđ/phút)
  • FPT
  • SPT
  • CMC
  • I-TELECOM
  • VTC
  • VNPT
  • Là dịch vụ thoại cố định đầu tiên ở Việt Nam hoạt động trên nền tảng công nghệ IP hiện đại, có thể thực hiện nhiều cuộc gọi cùng lúc chỉ trong 1 đầu số duy nhất
  • 22.000
  • 02X 730X XXXX
  • 22.000
  • 02X 544X XXXX
  • 22.000
  • 02X 710X XXXX
  • 22.000
  • 02X 7779 XXXX
  • 22.000
  • 02X 445X XXXX
  • 250.000đ
  • 33.000
  • 02X 362X XXXX
  • 6s + 1
  • 220
  • 840
  • 840
  • 1.067
  • 1.067
  • Từ 1.815 – 4.752
  • 220
  • 891
  • 891
  • 1.363
  • 1.363
  • Từ 3.740 (tuỳ khu vực)
  • 220
  • 825
  • 825
  • 1023
  • 1023
  • Từ 1.875 – 4.752
  • 220
  • 820
  • 820
  • 1020
  • 1020
  • Từ 1.590 (tuỳ khu vực)
  • 220
  • 600
  • 935
  • 1.023
  • 1.023
  • Từ 1.990 — 6.490
  • 220
  • 792
  • 980
  • 792
  • 980
  • Từ 3.740 (tuỳ khu vực)