Đóng

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

  • Là dịch vụ hoạt động dựa trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến (Mỹ, Nhật, Anh,…).
  • Là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên ở VN có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên 1 kết nối.
  • Đầu số CloudFone đang cung cấp có dạng: (Mã vùng) + 730X.XXXX, (Mã vùng) + 362X.XXXX và (Mã vùng) + 445X.XXXX
  • CloudFone cung cấp cho mọi đối tượng: Doanh nghiệp, đối tác quốc tế.

ƯU ĐIỂM

7Chất lượng, giá cả, thời gian đáp ứng:

  • Chất lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh.
  • Giá cước tiết kiệm.
  • Thủ tục triển khai đơn giản, thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh từ 1 – 3 ngày (dựa trên hạ tầng sẵn có phía khách hàng có IP tĩnh).
5Quản lý thuận tiện:

  • Được lựa chọn đầu số điện thoại.
  • Quy hoạch thống nhất đầu số: Doanh nghiệp có thể quy hoạch 1 số điện thoại duy nhất cho toàn quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR, quảng cáo cho công ty.
  • Giữ nguyên được đầu số khi di dời, mở rộng văn phòng.
  • Dễ dàng theo dõi online chi tiết các cuộc gọi và cước phí phát sinh hàng ngày.
6Nhiều dịch vụ cao cấp – Hosted PBX:

  •  Ip centrex.
  •  Call center.
  •  Contact center.
  •  Teleconference.
4Nâng cao tính bảo mật của hệ thống:

  • Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi.
  • Giới hạn cước: tránh tình trạng sử dụng vượt quá chi phí thoại.
  • On, Off chiều gọi đi quốc tế theo yêu cầu.
Những nhược điểm khi doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thoại khác:

  •  Chi phí điện thoại hàng tháng không tiết kiệm.
  •  Máy hay báo bận khi có cuộc gọi tới hoặc có cuộc gọi đi.
  •  Phải quản lý quá nhiều đầu số, gây bất tiện cho khách hàng.
  •  Trả nhiều chi phí đầu tư tổng đài ban đầu.
  •  Quản lý hệ thống chưa thuận tiện, còn phụ thuộc nhà cung cấp mạng.
  •  Cuối tháng mới có bảng kê chi tiết cuộc gọi, khó kiểm soát cước.
  •  Khó giữ đầu số khi thay đổi trụ sở văn phòng khác.
  •  Không ứng dụng được các công nghệ mới: Đơn giản, hiệu quả cao.
3
2

CÁC VẤN ĐỀ KHÁCH HÀNG QUAN TÂM

Lợi ích khi sử dụng:

  •  Giá tiết kiệm, kết nối nhanh, chất lượng tốt.
  •  Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phí phát sinh thông qua website.
  •  Không cần thay đổi cơ sở hạ tầng hiện có của khách hàng
  •  Không đổi số khi chuyển địa điểm hoặc thêm Văn Phòng mới.
  •  Quản lý đầu số tập trung khi có nhiều Chi Nhánh.
  •  Không thể bị nghe trộm và trộm cước.
  •  Có nhiều dịch vụ giá trị gia tăng khác: 1800|1900|….

Điều kiện để có thể sử dụng dịch vụ VoIP:

  •  Khách hàng Có sẵn hạ tầng mạng IP (Cáp Quang có IP tĩnh) hoặc Leasedline (Đường truyền băng thông lớn).

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VOIP

 

Nhà mạng

  • Loại đầu số
  • Chi phí hòa mạng dịch vụ.Cước hoà mạng ( vnđ )
  • Chi phí hàng tháng mà người sử dụng chi trả cho nhà mạng.Thuê bao hàng tháng (vnđ/tháng)
  • Định dạng đầu số cố định của mỗi nhà mạng.Định dạng đầu số
  • 6 giây + 1 giây.Phương thức tính cước
  • Chi phí gọi nội hạt.Gọi nội hạt (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi liên tỉnh nội mạng từ số điện thoại cố định.Cố định liên tỉnh nội mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi liên tỉnh khác mạng từ số điện thoại cố định.Cố định liên tỉnh khác mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi nội mạng từ số điện thoại di động.Di động nội mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi khác mạng từ số điện thoại di động.Di động khác mạng (vnđ/phút)
  • Chi phí gọi đi quốc tế.Quốc tế (vnđ/phút)
  • FPT
  • SPT
  • CMC
  • I-TELECOM
  • VTC
  • VNPT
  • Là dịch vụ thoại cố định đầu tiên ở Việt Nam hoạt động trên nền tảng công nghệ IP hiện đại, có thể thực hiện nhiều cuộc gọi cùng lúc chỉ trong 1 đầu số duy nhất
  • 22.000
  • 02X 730X XXXX
  • 22.000
  • 02X 544X XXXX
  • 22.000
  • 02X 710X XXXX
  • 22.000
  • 02X 777X XXXX
  • 22.000
  • 02X 445X XXXX
  • 250.000đ
  • 33.000
  • 02X 362X XXXX
  • 6s + 1
  • 220
  • 840
  • 840
  • 1.067
  • 1.067
  • Từ 1.815 – 4.752
  • 220
  • 891
  • 891
  • 1.363
  • 1.363
  • Từ 3.740 (tuỳ khu vực)
  • 220
  • 825
  • 825
  • 1023
  • 1023
  • Từ 1.875 – 4.752
  • 220
  • 820
  • 820
  • 1020
  • 1020
  • Từ 1.590 (tuỳ khu vực)
  • 220
  • 600
  • 935
  • 1.023
  • 1.023
  • Từ 1.990 — 6.490
  • 220
  • 792
  • 980
  • 792
  • 980
  • Từ 3.740 (tuỳ khu vực)

 

Cuộc gọi tư vấn miễn phí